Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng

    TÀI LIỆU Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 9

    1
    123share 123share is offline (70 tài liệu)
    Thành Viên Chính Thức
    1
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
  3. Chia sẻ
    1
  4. Thông tin
  5. Công cụ
  6. Đây là hệ thống Từ vựng và ngữ pháp bám sát vào nội dung sách giáo khoa Tiếng anh 9 định dạng Microsoft Office Word, giúp giáo viên và học sinh rất dễ dàng sử dụng và copy.
    C
    ấu trúc của tài liệu gồm 10 Units: Mỗi Unit gồm có phần từ vựng cho mỗi Section và phần Grammar review.

    UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
    J VOCABULARY
    A. LISTEN & READ (pages 6-7)
    a penpal : bạn qua thư
    to correspond : trao đổi thư
    to be impressed by : có ấn tượng
    friendliness (n): sự thân thiện
    a mausoleum : lăng
    a mosque : nhà thờ hồi giáo
    a primary school: trường tiểu học
    to walk past: đi ngang qua
    peaceful atmosphere: không gian yên tĩnh
    to pray : cầu nguyện
    to wish : ao ước
    to keep in touch : giữ liên lạc
    recreation (n): sự giải trí
    worship (n): sự thờ cúng
    depend on: phụ thuộc
    abroad (adv): ở nước ngoài
    B. SPEAK (page 8)
    different (adj): khác biệt
    to introduce : giới thiệu
    to different from: khc với
    the same in : giống nhau (trong cch)
    interesting (a): th vị, cuốn ht
    north (n) : bắc >< south (n) : nam
    especially (adv) : đặc biệt là
    an industrial city : t.phố công nghiệp
    a quiet small town : thị trấn nhỏ yên tĩnh
    a busy big capital city: một thành phố thủ đô rộng lớn nhộn nhịp
    a church : nhà thờ ( đạo thiên chúa ) à churches: ( plural n )
    a beach: bãi biển à beaches: những bãi biển
    C. LISTEN (page 9)
    a pond : cái ao
    hungry (a) : đói bụng
    to go through : đi ngang/ xuyên qua
    to catch: bắt kịp, đón được
    close to: gần với
    a park keeper: người quản lý/ chăm sóc công viên
    to catch a bus : đón xe buýt
    a hambuger : bánh kẹp thịt
    to grow: trồng
    to kill: giết chết
    a sign: bảng hiệu, biển báo
    It’s up to you: tùy bạn
    would rather + Vo: thích hơn
    grass (n) : cỏ
    D. READ (pages 9-10)
    an association : hiệp hội
    to divide : chia ra
    to separate : tách ra
    to comprise : bao gồm
    tropical climate (n): khí hậu nhiệt đới
    unit of currency : đơn vị tiền tệ
    ASEAN: Association of South East Asian Nations ( Hiệp hội các nước Đông Nam Á)
    to divide into: chia thnh
    West : Tây >< East : Đông
    compulsory second language: ngôn ngữ thứ hai bắt buộc
    Islam (n): đạo hồi
    Buddhism (n): đạo phật
    a religion : tôn giáo
    an instruction : sự hướng dẫn
    population (n): dân số
    to continue : tiếp tục
    compulsory (adj): bắt buộc Hinduism: đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
    Tamil: tiếng Ta-min ( ở Nam Ấn Độ và Sri Lanca )
    language of instruction: ngôn ngữ giảng dạy
    primary language of instruction: ngơn ngữ giảng dạy chính
    E. WRITE (page 11)
    specialty (n): đặc sản
    disappointed (adj): thất vọng
    to mention : đề cập
    to arrive: đến
    a bus/ train station: trạm xe buýt / xe lửa
    an airport: sân bay, phi trường
    a souvenir : quà lưu niệm
    delicious : ngon
    hospitable (adj) : thân thiện
    helpful (adj): nhiệt tình

    to interest : gây hứng thú
    to try: cố gắng ( lm 1 việc gì ); nếm thử, mặc thử ( thức ăn, quần áo )
    to return : trở lại
    F. LANGUAGE FOCUS (p.11-12)
    a ghost : ma
    a monster : quái vật
    a pioneer association: tổ chức tình nguyện
    to hang à hung à hung : treo
    1 GRAMMAR
    I. The Past Simple Tense: Thì quá khứ đơn
    1. Form to be
    - Affirmative: S + V2/ed . S + was/were
    - Negative: S + did + not + V S + was/were + not
    - Interrogative: Did + S + V .? Was/Were + S .?
    2. Use
    a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last , in the past, in 1990)
    Ex: - My father bought this house 10 years ago.
    - Mr. Nam worked here in 1999.
    b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed.
    - When she came here in 1990, she worked as a teacher.
    II. The past simple with “wish”: Thì quá khứ đơn với động từ “wish”.
    Ta dùng “wish” ở thì quá khứ đơn để chỉ một ao ước không thể xảy ra ở hiện tại.
    Ex: I wish I were at the party now. (Tôi ước tôi đang dự tiệc ngay lúc này)
    => S1 + wish + S2 + V2/ed
    * Note: Ghi chú
    1. S1 có thể giống hoặc khác S2.
    Ex: We wish you stayed here longer. (Chúng tôi mong anh ở đây lâu hơn)
    2. “Wish” phải hòa hợp với chủ từ đứng trước nó.
    Ex: He wishes he had a printer. (Anh ta mong có được chiếc máy in)
    3. Ta phải dùng “were” cho tất cả các chủ từ.
    Ex: I wish she were my friend. (Tôi ước gì cô ấy là bạn tôi)
    Trả lời · 22-09-2013 lúc 20:34
    #1
  7. Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.
    1
    123share 123share is offline (70 tài liệu)
    Thành Viên Chính Thức
    1
    Xem 211 Mua 0 Bình luận 0

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

    Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    1
    Thành Viên Chính Thức
    1
    Tham gia ngày
    Dec 2012
    Bài gởi
    79
    Tài liệu đã gửi
    70
    Tài liệu đã bán
    86
    Tài liệu đã mua
    2
    Mã số thành viên
    862589
    Tài khoản thưởng
    0 đ

Từ khóa (tags) Thêm / Sửa từ khóa (tags)