Tìm kiếm
Đang tải khung tìm kiếm
Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng

    TÀI LIỆU Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi tiếng Anh Lớp 7

    Bronze Memberkundunvt3 kundunvt3 is offline (11,303 tài liệu)
    Bronze Member
    5
  1. Gửi tài liệu
  2. Bình luận
    1
  3. Chia sẻ
    1
  4. Thông tin
    2
  5. Công cụ
  6. Định dạng file word

    Tài Liệu Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 7

    Period 1+2 . TENSES
    I. Summary (Tóm tắt):
    Tenses Affirmation (KĐ) Negation (PĐ) Interrogation (NV) With
    Present simple
    S + V(s-es)
    (be): am- is- are
    S + don’t/ doesn’t +V1
    S+ am not/ isn’t/ aren’t
    Do/Does + S+V1?
    Am/Is/Are + S+ ?
    Everyday, usually, after school, never, often, sometimes, always, .
    Present
    progressive
    S + am/is/are + V-ing S+am/is/are(not)+V-ing Am/ Is/Are +S+V-ing? Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!
    II. The differences between present simple and present progressive:
    Present simple Present progressive
    1. Hành động có tính bền vững, luôn luôn đúng theo thói quen, phong tục và khả năng:
    - I work in New York.

    2. Nhận thức, tình cảm, tình trạng xảy ra lúc đang nói:
    I know you are busy now.

    3. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình:
    The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.

    4. Chân lý hiển nhi ên:
    - It rains a lot in HCM City.
    1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên:
    (today, this week, this year .)
    - I’m working in New York for a few weeks.

    2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look smell, taste, hear, expect, assume

    3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần:
    - She is arriving at 11 o’clock.

    4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn:
    He is always coming to class late.
    III. Give the correct form of these verbs: (Present simple and present progressive)
    1. The sun (set) in the West. The earth (circle) the Sun once every 365 days.
    2. It usually (rain) in the summer. Rivers usually (flow) to the sea.
    3. They (often build) hotels, but this year they (build) hospitals.
    4. Bees (make) honey.
    5. They (get) on the scale now.
    6. Don’t worry. I (give) him your message when I (see) him.
    7. Look! Jane (play) . the guitar. this afternoon she (play) table tennis.
    8. I (not talk) to her at present.
    9. How often she (go) fishing?
    - She (go) once a year.
    10. your friends (be) students? - Yes, they (be)
    11. the children (play in the park at the moment?
    - No, they aren’t. They (learn) . to play the piano.
    12. .you (go) to school on Sundays? – Yes, I do.
    13. My mother (cook) a meal now. She ( cook) everyday.
    14. What your mother (do) . at this time? - She (make) a dress.
    15. . she often (go) to the cinema every weekend?
    - I don’t know. But she always (go) . to the church on Sundays.
    16. Hurry up! The bus (come) .
    19. The students (not be) in class at present.
    20. She always (wash) the dishes after meals.
    21. What____________ your father usually ____________ (do) in the evenings ?
    22. He usually ____________ (watch)TV. He (not talk) ____________ to her at present.
    23. He____________ (be) out at the moment but he____________ (be) back at about seven o’clock.
    24. I can ____________ (see) the children. They____________ (play) in the yard
    Trả lời · 25-09-2012 lúc 01:35
    #1
  7. Vui lòng Tải xuống để xem tài liệu đầy đủ.
    Bronze Memberkundunvt3 kundunvt3 is offline (11,303 tài liệu)
    Bronze Member
    5
    Xem 2,907 Mua 2 Bình luận 1

    Gửi bình luận

    ♥ Tải tài liệu

    Đang tải dữ liệu...

    Chia sẻ link hay nhận ngay tiền thưởng
    Bronze Member
    5
    Tham gia ngày
    Sep 2011
    Bài gởi
    11,240
    Tài liệu đã gửi
    11303
    Tài liệu đã bán
    5811
    Tài liệu đã mua
    109
    Mã số thành viên
    388746
    Tài khoản thưởng
    1130 đ
  8. T
    tuyeta4ceh_283 · Thành Viên KiloBooks · 3 bài gởi
    Bạn ơi, bài này làm hồi nào vậy?
    Trả lời · 16-03-2013 lúc 20:22 #2
  9. T
    Thành Viên KiloBooks
    0
    Tham gia ngày
    Mar 2013
    Bài gởi
    3
    Tài liệu đã mua
    2
    Mã số thành viên
    928947
    Tài khoản thưởng
    0 đ
social Thư viện điện tử KiloBooks

Các từ khoá được tìm kiếm:

giao an boi duong hoc sinh gioi mon tieng anh 7

giao an boi duong hoc sinh gioi tieng anh 7

boi duong hsg tieng anh 7

boi duong hoc sinh gioi mon tieng anh lop 7

tai lieu bdhsg anh 7

tai lieu boi duong hsg tien anh 7

de boi duong hoc sinh gioi anh7

tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi anh 7

de bdhsgioi mon tieng anh lop 7

giao an boi duong hsg anh 7

tai lieu on hsg anh 7

Từ khóa (tags) của tài liệu này Thêm / Sửa từ khóa (tags)

Xem các từ khóa (tags) khác