Cruz_Pham
07-06-2011, 16:22
Chương 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA C++
I. CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN 1
1. Bảng ký tự của C++ . 1
2. Từ khoá 2
3. Tên gọi 2
4. Chú thích trong chương trình . 3
II. MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC CỦA C++ 3
1. Khởi động - Thoát khỏi C++ 3
2. Giao diện và cửa sổ soạn thảo 4
3. Cấu trúc một chương trình trong C++ 7
III. CÁC BƯỚC ĐỂ TẠO VÀ THỰC HIỆN MỘT CHƯƠNG TRÌNH .8
1. Qui trình viết và thực hiện chương trình 8
2. Soạn thảo tệp chương trình nguồn . 8
3. Dịch chương trình 9
4. Chạy chương trình 9
IV. VÀO/RA TRONG C++ .9
1. Vào dữ liệu từ bàn phím . 9
2. In dữ liệu ra màn hình 10
3. Định dạng thông tin cần in ra màn hình . 12
4. Vào/ra trong C 14
Chương 2. KIỂU DỮ LIỆU, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH
I. KIỂU DỮ LIỆU ĐƠN GIẢN 20
1. Khái niệm về kiểu dữ liệu 20
2. Kiểu ký tự . 21
3. Kiểu số nguyên . 22
4. Kiểu số thực . 22
II. HẰNG - KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG HẰNG 23
1. Hằng nguyên 23
2. Hằng thực . 23
3. Hằng kí tự . 24
302
4. Hằng xâu kí tự 25
5. Khai báo hằng . 26
III. BIẾN - KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN 27
1. Khai báo biến . 27
2. Phạm vi của biến 28
3. Gán giá trị cho biến (phép gán) 28
4. Một số điểm lưu ý về phép gán 29
IV. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH .30
5. Phép toán 30
6. Các phép gán 32
7. Biểu thức 33
8. Câu lệnh và khối lệnh . 37
V. THƯ VIỆN CÁC HÀM TOÁN HỌC .38
1. Các hàm số học . 38
2. Các hàm lượng giác 38
Chương 3. CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN VÀ DỮ LIỆU KIỂU MẢNG
I. CẤU TRÚC RẼ NHÁNH 41
1. Câu lệnh điều kiện if 41
2. Câu lệnh lựa chọn switch . 43
3. Câu lệnh nhảy goto . 45
II. CẤU TRÚC LẶP 47
1. Lệnh lặp for 47
2. Lệnh lặp while 51
3. Lệnh lặp do . while . 55
4. Lối ra của vòng lặp: break, continue 57
5. So sánh cách dùng các câu lệnh lặp . 58
III. MẢNG DỮ LIỆU 59
1. Mảng một chiều 59
2. Xâu kí tự . 63
IV. MẢNG HAI CHIỀU .73
303
Chương 4. HÀM VÀ CHƯƠNG TRÌNH
I. CON TRỎ VÀ SỐ HỌC ĐỊA CHỈ .83
1. Địa chỉ, phép toán & 83
2. Con trỏ 84
3. Các phép toán với con trỏ . 86
4. Cấp phát động, toán tử cấp phát, thu hồi new, delete . 88
5. Con trỏ và mảng, xâu kí tự . 90
6. Mảng con trỏ 94
II. HÀM .95
1. Khai báo và định nghĩa hàm . 95
2. Lời gọi và sử dụng hàm 98
3. Hàm với đối mặc định 100
4. Khai báo hàm trùng tên 101
5. Biến, đối tham chiếu . 102
6. Các cách truyền tham đối . 104
7. Hàm và mảng dữ liệu . 109
8. Con trỏ hàm 119
III. ĐỆ QUI .123
1. Khái niệm đệ qui 123
2. Lớp các bài toán giải được bằng đệ qui . 124
3. Cấu trúc chung của hàm đệ qui 125
4. Các ví dụ . 125
IV. TỔ CHỨC CHƯƠNG TRÌNH .127
1. Các loại biến và phạm vi 127
2. Biến với mục đích đặc biệt . 132
3. Các chỉ thị tiền xử lý 135
Chương 5. DỮ LIỆU KIỂU CẤU TRÚC VÀ HỢP
I. KIỂU CẤU TRÚC .145
1. Khai báo, khởi tạo 145
2. Truy nhập các thành phần kiểu cấu trúc . 147
3. Phép toán gán cấu trúc . 148
4. Các ví dụ minh hoạ . 150
5. Hàm với cấu trúc 152
6. Cấu trúc với thành phần kiểu bit 164
304
7. Câu lệnh typedef . 165
8. Hàm sizeof() . 166
II. CẤU TRÚC TỰ TRỎ VÀ DANH SÁCH LIÊN KẾT 166
1. Cấu trúc tự trỏ 167
2. Khái niệm danh sách liên kết . 169
3. Các phép toán trên danh sách liên kết 170
III. KIỂU HỢP .176
1. Khai báo . 176
2. Truy cập 176
IV. KIỂU LIỆT KÊ 177
Chương 6. ĐỒ HỌA VÀ ÂM THANH
I. ĐỒ HOẠ .184
1. Khái niệm đồ hoạ . 184
2. Vào/ra chế độ đồ hoạ 185
3. Vẽ điểm, đường, khối, màu sắc 188
4. Viết văn bản trong màn hình đồ họa 195
5. Chuyển động 197
6. Vẽ đồ thị của các hàm toán học 200
II. ÂM THANH 207
Chương 7. LỚP VÀ ĐỐI TƯỢNG
I. LẬP TRÌNH CẤU TRÚC VÀ LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG .212
1. Phương pháp lập trình cấu trúc 212
2. Phương pháp lập trình hướng đối tượng 214
II. LỚP VÀ ĐỐI TƯỢNG 216
1. Khai báo lớp . 217
2. Khai báo các thành phần của lớp (thuộc tính và phương thức) . 217
3. Biến, mảng và con trỏ đối tượng . 219
III. ĐỐI CỦA PHƯƠNG THỨC, CON TRỎ this 224
1. Con trỏ this là đối thứ nhất của phương thức 224
2. Tham số ứng với đối con trỏ this . 225
3. Các đối khác của phương thức 226
IV. HÀM TẠO (Constructor) 230
305
1. Hàm tạo (hàm thiết lập) 230
2. Lớp không có hàm tạo và hàm tạo mặc định . 235
3. Hàm tạo sao chép (Copy constructor) 238
V. HÀM HỦY (Destructor) . 246
1. Hàm hủy mặc định 246
2. Quy tắc viết hàm hủy 246
3. Vai trò của hàm hủy trong lớp DT 247
4. Ví dụ . 247
VI. CÁC HÀM TRỰC TUYẾN (inline) . 253
1. Ưu nhược điểm của hàm 253
2. Các hàm trực tuyến 253
3. Cách biên dịch và dùng hàm trực tuyến . 254
4. Sự hạn chế của trình biên dịch . 255
Chương 8. HÀM BẠN, ĐỊNH NGHĨA PHÉP TOÁN CHO LỚP
I. HÀM BẠN (friend function) 258
1. Hàm bạn . 258
2. Tính chất của hàm bạn . 259
3. Hàm bạn của nhiều lớp 261
II. ĐỊNH NGHĨA PHÉP TOÁN CHO LỚP 266
1. Tên hàm toán tử 266
2. Các đối của hàm toán tử . 266
3. Thân của hàm toán tử . 267
Chương 11. CÁC DÒNG NHẬP/XUẤT VÀ FILE
I. NHẬP/XUẤT VỚI CIN/COUT . 276
1. Toán tử nhập >> . 276
2. Các hàm nhập kí tự và xâu kí tự . 277
3. Toán tử xuất << 279
II. ĐỊNH DẠNG 279
1. Các phương thức định dạng . 280
2. Các cờ định dạng 281
3. Các bộ và hàm định dạng . 283
III. IN RA MÁY IN 283
306
IV. LÀM VIỆC VỚI FILE 284
1. Tạo đối tượng gắn với file 284
2. Đóng file và giải phóng đối tượng . 285
3. Kiểm tra sự tồn tại của file, kiểm tra hết file 289
4. Đọc ghi đồng thời trên file . 290
5. Di chuyển con trỏ file . 290
V. NHẬP/XUẤT NHỊ PHÂN 292
1. Khái niệm về 2 loại file: văn bản và nhị phân 292
2. Đọc, ghi kí tự 293
3. Đọc, ghi dãy kí tự . 293
4. Đọc ghi đồng thời . 294
I. CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN 1
1. Bảng ký tự của C++ . 1
2. Từ khoá 2
3. Tên gọi 2
4. Chú thích trong chương trình . 3
II. MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC CỦA C++ 3
1. Khởi động - Thoát khỏi C++ 3
2. Giao diện và cửa sổ soạn thảo 4
3. Cấu trúc một chương trình trong C++ 7
III. CÁC BƯỚC ĐỂ TẠO VÀ THỰC HIỆN MỘT CHƯƠNG TRÌNH .8
1. Qui trình viết và thực hiện chương trình 8
2. Soạn thảo tệp chương trình nguồn . 8
3. Dịch chương trình 9
4. Chạy chương trình 9
IV. VÀO/RA TRONG C++ .9
1. Vào dữ liệu từ bàn phím . 9
2. In dữ liệu ra màn hình 10
3. Định dạng thông tin cần in ra màn hình . 12
4. Vào/ra trong C 14
Chương 2. KIỂU DỮ LIỆU, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH
I. KIỂU DỮ LIỆU ĐƠN GIẢN 20
1. Khái niệm về kiểu dữ liệu 20
2. Kiểu ký tự . 21
3. Kiểu số nguyên . 22
4. Kiểu số thực . 22
II. HẰNG - KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG HẰNG 23
1. Hằng nguyên 23
2. Hằng thực . 23
3. Hằng kí tự . 24
302
4. Hằng xâu kí tự 25
5. Khai báo hằng . 26
III. BIẾN - KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN 27
1. Khai báo biến . 27
2. Phạm vi của biến 28
3. Gán giá trị cho biến (phép gán) 28
4. Một số điểm lưu ý về phép gán 29
IV. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH .30
5. Phép toán 30
6. Các phép gán 32
7. Biểu thức 33
8. Câu lệnh và khối lệnh . 37
V. THƯ VIỆN CÁC HÀM TOÁN HỌC .38
1. Các hàm số học . 38
2. Các hàm lượng giác 38
Chương 3. CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN VÀ DỮ LIỆU KIỂU MẢNG
I. CẤU TRÚC RẼ NHÁNH 41
1. Câu lệnh điều kiện if 41
2. Câu lệnh lựa chọn switch . 43
3. Câu lệnh nhảy goto . 45
II. CẤU TRÚC LẶP 47
1. Lệnh lặp for 47
2. Lệnh lặp while 51
3. Lệnh lặp do . while . 55
4. Lối ra của vòng lặp: break, continue 57
5. So sánh cách dùng các câu lệnh lặp . 58
III. MẢNG DỮ LIỆU 59
1. Mảng một chiều 59
2. Xâu kí tự . 63
IV. MẢNG HAI CHIỀU .73
303
Chương 4. HÀM VÀ CHƯƠNG TRÌNH
I. CON TRỎ VÀ SỐ HỌC ĐỊA CHỈ .83
1. Địa chỉ, phép toán & 83
2. Con trỏ 84
3. Các phép toán với con trỏ . 86
4. Cấp phát động, toán tử cấp phát, thu hồi new, delete . 88
5. Con trỏ và mảng, xâu kí tự . 90
6. Mảng con trỏ 94
II. HÀM .95
1. Khai báo và định nghĩa hàm . 95
2. Lời gọi và sử dụng hàm 98
3. Hàm với đối mặc định 100
4. Khai báo hàm trùng tên 101
5. Biến, đối tham chiếu . 102
6. Các cách truyền tham đối . 104
7. Hàm và mảng dữ liệu . 109
8. Con trỏ hàm 119
III. ĐỆ QUI .123
1. Khái niệm đệ qui 123
2. Lớp các bài toán giải được bằng đệ qui . 124
3. Cấu trúc chung của hàm đệ qui 125
4. Các ví dụ . 125
IV. TỔ CHỨC CHƯƠNG TRÌNH .127
1. Các loại biến và phạm vi 127
2. Biến với mục đích đặc biệt . 132
3. Các chỉ thị tiền xử lý 135
Chương 5. DỮ LIỆU KIỂU CẤU TRÚC VÀ HỢP
I. KIỂU CẤU TRÚC .145
1. Khai báo, khởi tạo 145
2. Truy nhập các thành phần kiểu cấu trúc . 147
3. Phép toán gán cấu trúc . 148
4. Các ví dụ minh hoạ . 150
5. Hàm với cấu trúc 152
6. Cấu trúc với thành phần kiểu bit 164
304
7. Câu lệnh typedef . 165
8. Hàm sizeof() . 166
II. CẤU TRÚC TỰ TRỎ VÀ DANH SÁCH LIÊN KẾT 166
1. Cấu trúc tự trỏ 167
2. Khái niệm danh sách liên kết . 169
3. Các phép toán trên danh sách liên kết 170
III. KIỂU HỢP .176
1. Khai báo . 176
2. Truy cập 176
IV. KIỂU LIỆT KÊ 177
Chương 6. ĐỒ HỌA VÀ ÂM THANH
I. ĐỒ HOẠ .184
1. Khái niệm đồ hoạ . 184
2. Vào/ra chế độ đồ hoạ 185
3. Vẽ điểm, đường, khối, màu sắc 188
4. Viết văn bản trong màn hình đồ họa 195
5. Chuyển động 197
6. Vẽ đồ thị của các hàm toán học 200
II. ÂM THANH 207
Chương 7. LỚP VÀ ĐỐI TƯỢNG
I. LẬP TRÌNH CẤU TRÚC VÀ LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG .212
1. Phương pháp lập trình cấu trúc 212
2. Phương pháp lập trình hướng đối tượng 214
II. LỚP VÀ ĐỐI TƯỢNG 216
1. Khai báo lớp . 217
2. Khai báo các thành phần của lớp (thuộc tính và phương thức) . 217
3. Biến, mảng và con trỏ đối tượng . 219
III. ĐỐI CỦA PHƯƠNG THỨC, CON TRỎ this 224
1. Con trỏ this là đối thứ nhất của phương thức 224
2. Tham số ứng với đối con trỏ this . 225
3. Các đối khác của phương thức 226
IV. HÀM TẠO (Constructor) 230
305
1. Hàm tạo (hàm thiết lập) 230
2. Lớp không có hàm tạo và hàm tạo mặc định . 235
3. Hàm tạo sao chép (Copy constructor) 238
V. HÀM HỦY (Destructor) . 246
1. Hàm hủy mặc định 246
2. Quy tắc viết hàm hủy 246
3. Vai trò của hàm hủy trong lớp DT 247
4. Ví dụ . 247
VI. CÁC HÀM TRỰC TUYẾN (inline) . 253
1. Ưu nhược điểm của hàm 253
2. Các hàm trực tuyến 253
3. Cách biên dịch và dùng hàm trực tuyến . 254
4. Sự hạn chế của trình biên dịch . 255
Chương 8. HÀM BẠN, ĐỊNH NGHĨA PHÉP TOÁN CHO LỚP
I. HÀM BẠN (friend function) 258
1. Hàm bạn . 258
2. Tính chất của hàm bạn . 259
3. Hàm bạn của nhiều lớp 261
II. ĐỊNH NGHĨA PHÉP TOÁN CHO LỚP 266
1. Tên hàm toán tử 266
2. Các đối của hàm toán tử . 266
3. Thân của hàm toán tử . 267
Chương 11. CÁC DÒNG NHẬP/XUẤT VÀ FILE
I. NHẬP/XUẤT VỚI CIN/COUT . 276
1. Toán tử nhập >> . 276
2. Các hàm nhập kí tự và xâu kí tự . 277
3. Toán tử xuất << 279
II. ĐỊNH DẠNG 279
1. Các phương thức định dạng . 280
2. Các cờ định dạng 281
3. Các bộ và hàm định dạng . 283
III. IN RA MÁY IN 283
306
IV. LÀM VIỆC VỚI FILE 284
1. Tạo đối tượng gắn với file 284
2. Đóng file và giải phóng đối tượng . 285
3. Kiểm tra sự tồn tại của file, kiểm tra hết file 289
4. Đọc ghi đồng thời trên file . 290
5. Di chuyển con trỏ file . 290
V. NHẬP/XUẤT NHỊ PHÂN 292
1. Khái niệm về 2 loại file: văn bản và nhị phân 292
2. Đọc, ghi kí tự 293
3. Đọc, ghi dãy kí tự . 293
4. Đọc ghi đồng thời . 294