PDA

Xem tài liệu đầy đủ : Tài Liệu Hệ thống chuẩn mực kế toán việt nam



black.apple
12-05-2011, 10:08
Tổng hợp Chuẩn mực hệ thống kế toán Việt Nam
Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam

- Quyết định Số: 120/1999/QĐ-BTC ngày 27/09/1999, đợt 1 (4 CM)
- Quyết định Số: 219/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000, đợt 2 (6 CM)
- Quyết định Số: 143/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001, đợt 3 (6 CM)
- Quyết định Số: 28/2003/QĐ-BTC ngày 14/03/2003, đợt 4 (5 CM)
- Quyết định Số: 195/2003/QĐ-BTC ngày 28/11/2003, đợt 5 (6 CM)
- Quyết định Số: 03/2005/QĐ-BTC ngày 18/01/2005, đợt 6 (6CM)
- Quyết định Số: 101/2005/QĐ-BTC ngày 29/12/2005, đợt 7 (4CM)

TT Tên chuẩn mực Mã số Quyền
1. Mục tiêu và nguyên tắc cơ bản chi phối kiểm toán báo cáo tài chính 200
I
2. Hợp đồng kiểm toán 210
I
3. Kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán 220
IV
4. Hồ sơ kiểm toán 230
I
5. Gian lận và Sai sót 240
III
6. Xem xét tính tuân thủ pháp luật và các quy định trong KT BCTC 250
II
7. Lập kế hoạch kiểm toán 300
III
8. Hiểu biết về tình hình kinh doanh 310
II
9. Tính trọng yếu trong kiểm toán 320
IV
10. Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ 400
III
11. Bằng chứng kiểm toán 500
II
12. Bằng chứng kiểm toán bổ sung đối với các khoản mục và sự kiện ĐB 501
IV
13. Kiểm toán năm đầu tiên - số dư đầu năm tài chính 510
II
14. Quy trình phân tích 520
II
15. Lấy mẫu kiểm toán và các thủ tục lựa chọn khác 530
III
16. Kiểm toán các ước tính kế toán 540
III
17. Các sự kiện phát sinh sau ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính 560
IV
18. Giải trình của Giám đốc 580
II
19. Sử dụng tư liệu của kiểm toán viên khác 600
IV
20. Sử dụng tư liệu của kiểm toán nội bộ 610
III
21. Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính 700
I
22. Chuẩn mực kiểm toán môI trường tin học 401
V
23. Các bên liên quan 550
V
24. Hoạt động liên tục 570
V
25. Báo cáo kiểm toán về những công việc kiểm toán đặc biệt 800
V
26. Công tác soát xét báo cáo tài chính 910
V
27. Kiểm tra thông tin tài chính trên cơ sở các thủ tục thoả thuận trước 920
V
28. Các yếu tố cần xem xét khi kiểm toán đơn vị có sử dụng dịch vụ bên ngoài 402
VI
29. Sử dụng tư liệu của chuyên gia 620
VI
30. Thông tin có tính so sánh 710
VI
31. Những thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã kiểm toán 720
VI
32. Dịch vụ tổng hợp thông tin tài chính 930
VI
33. Kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành 1000
VI
34. Trao đổi các vấn đề quan trọng phát sinh khi kiểm toán với Ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán 260
VII
35. Thủ tục kiểm toán trên cơ sở đánh giá rủi ro 330
VII
36. Thông tin xác nhận từ bên ngoài 505
VII
37. Kiểm toán việc xác định và trình bày giá trị hợp lý 545
VII
38. Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán

39.
40.