PDA

Xem tài liệu đầy đủ : Sách Sức khoẻ sinh sản



pilot
30-09-2009, 10:21
Chuyên ngành:Cử nhân Y tế công cộng
Tác giả: TS. Bùi Thị Thu Hà
Sơ lược: Thực hiện một số điều của Luật Giáo dục, Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Y tế đã ban hành chương trình khung đào tạo Cử nhân Y tế công cộng. Bộ Y tế tổ chức biên soạn tài liệu dạy – học các môn cơ sở và chuyên môn theo chương trình trên nhằm từng bước xây dựng bộ sách đạt chuẩn chuyên môn trong công tác đào tạo nhân lực y tế.
Sách Sức khoẻ sinh sản được biên soạn dựa vào chương trình đào tạo của Trường Đại học Y Hà Nội trên cơ sở chương trình khung đã được phê duyệt. Sách được các tác giả TS. Bùi Thị Thu Hà (chủ biên), TS. Vương Tiến Hoà, ThS. Trần Đức Thuận, ThS. Lê Minh Thi, TS. Lê Cự Linh biên soạn theo phương châm: kiến thức cơ bản, hệ thống; nội dung chính xác, khoa học; cập nhật các tiến bộ khoa học, kỹ thuật hiện đại và thực tiễn Việt Nam.
Sách Sức khoẻ sinh sản đã được Hội đồng chuyên môn thẩm định sách và tài liệu dạy – học chuyên ngành đào tạo Cử nhân Y tế công cộngcủa Bộ Y tế thẩm định năm 2008. Bộ Y tế quyết định ban hành tài liệu dạy – học đạt chuẩn chuyên môn của ngành trong giai đoạn hiện nay. Trong thời gian từ 3 đến 5 năm, sách phải được chỉnh lý, bổ sung và cập nhật.
Bộ Y tế chân thành cảm ơn các tác giả và Hội đồng chuyên môn thẩm định đã giúp hoàn thành cuốn sách; Cảm ơn GS.TS. Đỗ Trọng hiếu, GS.TS. Phạm Thị Minh Đức đã đọc và phản biện để cuốn sách sớm hoàn thành kịp thời, phục vụ cho công tác đào tạo nhân lực y tế.
Lần đầu xuất bản, chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp của đồng nghiệp, các bạn sinh viên và các độc giả để lần xuất bản sau sách được hoàn thiện hơn.


VỤ KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO – BỘ Y TẾ









Nguồn: Bộ Y tế
ISBN:Đ.14.Z.13
Tài liệu tham khảo:

Alan Guttmacher Institute, 1999. Sharing responsibility: women, society and abortion worldwide. New York and Washington DC, Alan Guttmacher Institute.
Albert Singer, Jonh M. Monaghan, 2000. Cytology and screening for cervical precancer. Lower genital tract precancer: Colposcopy, pathology and treatment. Colposcopy, pathology and treatment 2nd edition, Blackwell Science, p.71 – 93.
Albert Singer, Jonh M. Monaghan, 2000. Human papilomaviruses in pathogenesis of lower genital tract neoplasia. Lower genital tract precancer: Colposcopy, pathology and treatment. 2nd edition, Blackwell Science, p.15 – 30.
Albert Singer, Jonh M. Monaghan, 2000. The histopathologie of genital tract neoplasia. Lower genital tract precancer: Colposcopy, pathology and treatment. Blackwell Science, p. 1 – 12.
Alex Comfort, 1991. The New Joy of Sex. Pocket Books.
Bộ Y tế. Vụ BVBMTE/KHHGĐ, 2001. Văn bản quy phạm hiện hành trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ sinh sản. Hà nội.
Đại học Y Hà Nội, 1998. Bài giảng sản phụ khoa. Nhà xuất bản Y học.
EC/UNFPA. Reproductive health initiative in Asia. Alliances for adolescent reproductive health, 2000. Profile of young adult reproductive health in Vietnam today.
Editorial, 2001. Adolescent health. Indian Journal of Public Health. 45 (1) January– March
Gage. A.J, 1998. Sexual activities and contraceptive use: the components of the decision making process. Studies in family planning 29 (2): 154 – 167.
Gerrits, T, 2001. Infertility and matrilineality: The exceptional case of the Macua of Mozambique. In M. C. Inhorn, & F. Van Balen (Eds.), Infertility around the globe: New thinking on childlessness, gender, and reproductive technologies (pp. 233–246). Berkeley: University of California Press.
GTZ – NCPFP, 1995. Reproductive health survey 1995. Promotion of family health in 5 provinces of Vietnam.
http://www.reproline. jhu.edu/Antenatal care. Overview. 2002
http://www.who.int/reproductive–health/publications/Antenatal care.
Hughes. J & McCauley.A.P., 1998. Improving the fit: adolescents'''' needs and future programs for sexual and reproductive health in developing countries. Studies in family planning 29 (2): 233 – 246.
Inhorn, M, 2003. Global infertility and the globalization of new reproductive technologies for infertility: Illustrations from Egypt. Social Science and Medicines 56 (2003) 1837 – 1851.
Lacroix N, 2001. The complete guide to Sex & Loving. Hermes House – Anness Publishing Ltd.
Marshall WA, Tanner JM. Variation in patterns of pubertal changes in girls. Archives of childhood 44: 291 – 303, 1969
Masters W.H., Johnson V.E., Kolodny R.C., 1985. Masters and Johnson on Sex and Human Loving. Little, Brown and Company, USA.
Mindy. A. S& Shimp. L.A, 2000. 20 common problems in women''''s health care. Irwin/McGraw – Hill.
National Research Council, 1997. Reproductive health in developing countries. Expanding dimensions, building solutions. National Academy Press. Washington D.C.
Nguyễn Chấn Hùng và cộng sự, 2000. Một số nhận định về dịch tễ học của CIN/ung thư cổ tử cung trong chương trình tầm soát ung thư CTC Việt Mỹ tại thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí thông tin Y dược, Hội thảo quốc tế phòng chống ung thư – Hà Nội, 2000, tr. 200 – 205.
Nguyễn Quốc Trực và cộng sự, 2003. Tầm soát, chẩn đoán và điều trị các tổn thương tiền ung thư cổ tử cung. Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học – Bệnh viện đa khoa Cần Thơ, tr 331 – 338.
Nguyễn Thị Ngọc Phượng, 2003. Tầm soát ung thư cổ tử cung. Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học – Bệnh viện đa khoa Cần Thơ, tr 290 – 298.
Noel McIntosh, 2003. Human Papilomavirus and cervical cancer. ReproLine Cervical Cancer, http://www.reproline.jhu.edu/ (http://www.reproline.jhu.edu/)
PAHO/WHO – UNICEF – CENSIDA–Mexico, 2002. Regional Consultation on the use of Communication for the Prevention of Mother to Child Transmission (PMTCT) of HIV/AIDS. 6 to 8 February 2002, Cuernavaca, Mexico. http://www.paho.org/English/HCP/HCA/pmtct.htm.
Paul D. Blumenthal et al, 2003. Innovation approaches to cervical cancer prevention. ReproLine Cervical Cancer, http://www.reproline.jhu.edu / (http://www.reproline.jhu.edu/)
Quỹ Dân số Liên hợp quốc, 2004. Chương trình hành động ICPD (ICPD program of action). Hiện có tại trang web: http://www.unfpa.org/icpd/_poa.htm#ch7
Quỹ Dân số Liên hợp quốc, 2004. ICPD và những mục tiêu phát triển thiên niên kỷ mới (ICPD and MDGs – Millenium Development Goals). Hiện có tại trang web: http://www.unfpa.org/icpd/index.htm (http://www.unfpa.org/icpd/index.htm).
Robert A. Hatcher et al, 1994. Contraceptive Technology. 16th edition. Irvington Publisher Inc. New York.
Ruth Dixon Muller, 1993. The sexuality connection in Reproductive Health. In ‘Learning about sexuality’, edited by S.Zeidenstein and K.Moore. The population council New York published.
The Alan Guttmacher Institute, 1998. Into a New world: young women''''s sexual and reproductive lives. New York. The Alan Guttmacher Institute.
Trang web của quỹ Dân số Liên hợp quốc : www.unfpa.org/icpd (http://www.unfpa.org/icpd/).
Trang web của Quỹ dân số Liên hợp quốc: www.unfpa.org (http://www.unfpa.org/).
Trang web của Tổ chức Y tế thế giới: www.who.int (http://www.who.int/)
Trịnh Quang Diện, 2003. Đối chiếu tế bào học và mô bệnh học các tổn thương nội biểu mô độ cao (HSIL). Tạp chí thông tin Y dược (Hội thảo quốc tế ung thư phụ nữ và trẻ em – Hà Nội 11/2003., tr. 70 – 73
Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ – Bộ Y tế, WHO – Khu vực châu Á Thái Bình Dương, 2001. Các chính sách về sức khoẻ và phát triển vị thành niên. Tài liệu hướng dẫn cho các nhà hoạch định chính sách.
Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ – Bộ Y tế, WHO – Khu vực châu Á Thái Bình Dương (2001). Sức khoẻ và phát triển vị thành niên. Khung chính sách của Tổ chức Y tế thế giới (2000 – 2004).
Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ, Bộ Y tế, 2001. Một số vấn đề sức khoẻ vị thành niên ở Việt Nam hiện nay. Hội thảo nâng cao sức khoẻ và phát triển vị thành niên
UN news, 2001. Giving voice to the young people of Vietnam.
UNFPA, IPPF, VINAFPA, 2000. Sức khoẻ sinh sản vị thành niên.
Uỷ ban Dân số kế hoạch hóa gia đình, 2000. Thông tin dân số Việt Nam. Ngôi nhà tuổi trẻ – Điểm đến tin cậy cho các bạn trẻ.
Uỷ ban Dân số kế hoạch hóa gia đình, 2001. Thông tin dân số Việt Nam Những hoạt động của giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên.
Uỷ ban Dân số kế hoạch hóa gia đình, 2001. Thông tin dân số Việt Nam. Dự án "Sức khỏe sinh sản và giáo dục giới tính cho vị thành niên ở thành phố Hải Phòng".
Viện Bảo vệ bà mẹ và trẻ sơ sinh, 2001. Tế bào học âm đạo – cổ tử cung. Tài liệu bổ túc sau đại học.
Villar. J & Bergsjo. P., 2002. New WHO antenatal care model. WHO. Geneva
Vụ Bảo vệ sức khoẻ BMTE/KHHGĐ, 2001. Tài liệu hội nghị tổng kết công tác BVSKBMTE/KHHGĐ năm 2000 và phương hướng năm 2001.
Vương Tiến Hoà, 2004. Những vấn đề thách thức trong sức khoẻ sinh sản hiện nay. Nhà xuất bản Y học.
WHO and USAIDS, 2004. DHS comparative report on Infecundity, Infertility and Childlessness in Developing countries. DHS comparative report No9. World health organization and USAIDS, sept, 2004.
WHO, 1996. Menopause. In Progress in Reproductive health research. WHO, Geneva
WHO, 1999. Aging and osteoporosis. In World health day: active aging makes differences. WHO, Geneva.
WHO, 2000. WHO manual for standardize for investigation, diagnosis and management infertile couples. World health organization, Geneva.
WHO, 2002. Infertility and assisted technologies in developing world. World health organization, Geneva.
WHO. Regional Office for the Western Pacific, 1999. The roles of public policy in prevention and control of sexually transmitted infections. A guide to laws, regulations and technical guidelines.
William H. Masters, Virginia E. Johnson, Robert C. Kolodny, 1995. Human Sexuality. 5th Edition. Harper Collins College Publishers.
World Health Organization, 2002. Global consultation on adolescent friendly health services. A consensus statement. Geneva, World Health Organization. (WHO/FCH/02.18).
World Health Organization, 2003. Safe Abortion: Technical and Policy Guidance for Health Systems. Geneva, World Health Organization.
www.rhgateway.org (http://www.rhgateway.org/)