mrszerono11
08-11-2011, 00:48
NHỮNG GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT
ban tu dau toi John Xin lỗi, bạn tên là gì?
Excuse me, what's your name?
Xin chào. Tên tôi là Jessica. Còn tên của bạn?
Jessica
Hello. My name is Jessica. What's yours?
Xin chào. John.
John
Hi. John.
Bạn khỏe không? Bạn nói tiếng Anh rất giỏi.
Jessica
How are you? You speak English very well.
Tôi khỏe. Bạn khỏe không? Cám ơn.
John
I'm good. How are you? Thank you.
Khỏe. Bạn có nói tiếng Anh không? Bạn biết bây giờ là mấy giờ không?
Jessica
Good. Do you speak English? Do you know what time it is?
Một chút. Bạn là người Mỹ hả? Chắc rồi. Bây giờ là 5:10 chiều.
John
A little. Are you American? Sure. It's 5:10PM.
Vâng. Bạn nói gì?
Jessica
Yes. What did you say?
Bạn từ đâu tới? Tôi nói bây giờ là 5:10 chiều.
John
Where are you from? I said it's 5:10PM.
Tôi từ California. Cám ơn.
Jessica
I'm from California. Thanks.
Rất vui được gặp bạn. Không có gì.
John
Nice to meet you. You're welcome.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn
Nice to meet you too. Bài học 4 Hỏi đường.
Bài học 2 Bạn có nói tiếng Anh không?
Chào Michael.
Amy
Xin lỗi, bạn là người Mỹ phải không? Hi Michael.
Chào Amy. Có chuyện gì vậy?
Excuse me, are you American? Michael
Không. Hi Amy. What's up?
No. Tôi đang tìm phi trường. Bạn có thể nói cho
tôi biết làm cách nào đến đó được không?
Bạn có nói tiếng Anh không? Amy I'm looking for the airport. Can you tell me
Do you speak English?
Một chút, nhưng không giỏi lắm. how to get there?
Không, rất tiếc. Tôi không biết.
A little, but not very well. Michael
Bạn ở đây bao lâu rồi? No, sorry. I don't know.
Tôi nghĩ tôi có thể đi xe điện ngầm để tới phi
How long have you been here?
trường. Bạn có biết đuờng xe điện ngầm ở
Hai tháng.
2 months. Amy đâu không?
I think I can take the subway to the airport.
Bạn làm nghề gì?
Do you know where the subway is?
What do you do for work?
Chắc rổi. Nó ở đằng kia.
Tôi là một học sinh. Còn bạn? Michael
Sure, it's over there.
I'm a student. How about you? Ở đâu? Tôi không thấy nó.
Tôi cũng là một học sinh. Amy Where? I don't see it.
I'm a student too.
Phía bên kia đường.
Michael
Across the street.
Bài học 3 Tên bạn là gì? Ô, bây giờ tôi thấy rồi. Cám ơn.
Amy
Oh, I see it now. Thanks.
ban tu dau toi John Xin lỗi, bạn tên là gì?
Excuse me, what's your name?
Xin chào. Tên tôi là Jessica. Còn tên của bạn?
Jessica
Hello. My name is Jessica. What's yours?
Xin chào. John.
John
Hi. John.
Bạn khỏe không? Bạn nói tiếng Anh rất giỏi.
Jessica
How are you? You speak English very well.
Tôi khỏe. Bạn khỏe không? Cám ơn.
John
I'm good. How are you? Thank you.
Khỏe. Bạn có nói tiếng Anh không? Bạn biết bây giờ là mấy giờ không?
Jessica
Good. Do you speak English? Do you know what time it is?
Một chút. Bạn là người Mỹ hả? Chắc rồi. Bây giờ là 5:10 chiều.
John
A little. Are you American? Sure. It's 5:10PM.
Vâng. Bạn nói gì?
Jessica
Yes. What did you say?
Bạn từ đâu tới? Tôi nói bây giờ là 5:10 chiều.
John
Where are you from? I said it's 5:10PM.
Tôi từ California. Cám ơn.
Jessica
I'm from California. Thanks.
Rất vui được gặp bạn. Không có gì.
John
Nice to meet you. You're welcome.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn
Nice to meet you too. Bài học 4 Hỏi đường.
Bài học 2 Bạn có nói tiếng Anh không?
Chào Michael.
Amy
Xin lỗi, bạn là người Mỹ phải không? Hi Michael.
Chào Amy. Có chuyện gì vậy?
Excuse me, are you American? Michael
Không. Hi Amy. What's up?
No. Tôi đang tìm phi trường. Bạn có thể nói cho
tôi biết làm cách nào đến đó được không?
Bạn có nói tiếng Anh không? Amy I'm looking for the airport. Can you tell me
Do you speak English?
Một chút, nhưng không giỏi lắm. how to get there?
Không, rất tiếc. Tôi không biết.
A little, but not very well. Michael
Bạn ở đây bao lâu rồi? No, sorry. I don't know.
Tôi nghĩ tôi có thể đi xe điện ngầm để tới phi
How long have you been here?
trường. Bạn có biết đuờng xe điện ngầm ở
Hai tháng.
2 months. Amy đâu không?
I think I can take the subway to the airport.
Bạn làm nghề gì?
Do you know where the subway is?
What do you do for work?
Chắc rổi. Nó ở đằng kia.
Tôi là một học sinh. Còn bạn? Michael
Sure, it's over there.
I'm a student. How about you? Ở đâu? Tôi không thấy nó.
Tôi cũng là một học sinh. Amy Where? I don't see it.
I'm a student too.
Phía bên kia đường.
Michael
Across the street.
Bài học 3 Tên bạn là gì? Ô, bây giờ tôi thấy rồi. Cám ơn.
Amy
Oh, I see it now. Thanks.