PDA

Xem tài liệu đầy đủ : MẪU VĂN BẢN



Pages : [1] 2 3 4 5 6 7 8 9 10

  1. 002 - Bản cam kết thông báo định kỳ về tình hình phát triển của con nuôi
  2. 003 - Bản khai lý lịch (Kèm theo đơn xin nhập Quốc tịch Việt Nam)
  3. 004 - Bản khai lý lịch (kèm theo đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam)
  4. 005 - Bản tính giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  5. 006 - Bản tường trình đã từng được hưởng chính sách về nhà ở, đất ở
  6. 007 - Bảng cân đối tài khoản
  7. 008 - Bảng đối chiếu hạn mức kinh phí
  8. 009 - Bảng giá bán hàng
  9. 010 - Bảng kê chứng từ tạm ứng
  10. 011 - Bảng kê chứng từ thanh toán
  11. 012 - Bảng kê hàng hóa mua vào có hóa đơn bán hàng
  12. 013 - Bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra
  13. 014 - Bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào
  14. 015 - Bảng kê thu mua hàng không có hóa đơn
  15. 016 - Bảng phân bố khấu hao tài sản cố định và chi phí trả trước
  16. 017 - Bảng thanh toán tiền lương
  17. 018 - Bảng thanh toán tiền lương (1)
  18. 019 - Bảng thanh toán tiền lương (2)
  19. 020 - Bảng tính hao mòn tài sản cố định
  20. 021 - Bảng tính khấu hao tài sản cố định năm 200…
  21. 022 - Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại
  22. 023 - Bảng tổng hợp kinh phí chưa quyết toán đến 31-12
  23. 024 - Báo cáo bao bì, pa lêt đang sử dụng
  24. 025 - Báo cáo công nợ đầu năm
  25. 026 - Báo cáo công nợ phải thu
  26. 027 - Báo cáo công nợ phải trả
  27. 028 - Báo cáo kết quả hoạt động sự nghiệp có thu
  28. 029 - Báo cáo kết qủa thẩm tra hồ sơ thuê đất
  29. 030 - Báo cáo kiểm kê tài sản cố định
  30. 031 - Báo cáo mua vật tư hàng hóa dự trữ
  31. 032 - Báo cáo nhập xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ
  32. 033 - Báo cáo quyết toán công trình
  33. 034 - Báo cáo tăng giảm nguồn vốn dự trữ vật tư, hàng hóa
  34. 035 - Báo cáo thiếu hụt vật tư hàng hóa dự trữ
  35. 036 - Báo cáo thu - chi lãi đầu tư tài chính
  36. 037 - Báo cáo thu bảo hiểm xã hội (B05a - BH)
  37. 038 - Báo cáo thu bảo hiểm xã hội (B05b - BH)
  38. 039 - Báo cáo thu bảo hiểm xã hội (B05c - BH)
  39. 040 - Báo cáo thu chi về phí hàng dự trữ và tình hình phân phối chênh lệch thu chi
  40. 041 - Báo cáo thu nộp tiền hàng dự trữ
  41. 042 - Báo cáo thừa vật tư hàng hóa dự trữ
  42. 043 - Báo cáo thực hiện vốn đầu tư
  43. 044 - Báo cáo tình hình sử dụng số kinh phí quyết toán năm trước chuyển sang
  44. 045 - Báo cáo tình hình tăng giảm dụng cụ
  45. 046 - Báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản cố định
  46. 047 - Báo cáo tình hình thực hiện các chỉ tiêu dự toán
  47. 048 - Báo cáo tồn kho
  48. 049 - Báo cáo tồn kho đầu năm
  49. 050 - Báo cáo tổng hợp công nợ
  50. 051 - Báo cáo tổng hợp tình hình thu - chi quỹ bảo hiểm xã hội
  51. 052 - Báo cáo tổng hợp tồn kho
  52. 053 - Báo cáo xuất bán vật tư hàng hóa dự trữ
  53. 054 - Biên bản kiểm tra công trình xây dựng hoàn thành
  54. 055 - Biên bản kiểm tra định vị móng và các công trình ngầm
  55. 056 - Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai
  56. 057 - Biên bản thanh lý hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và chuyển quyền sử dụng đất ở
  57. 058 - Biên bản xác định giá trị còn lại của nhà ở
  58. 059 - Biên nhận hồ sơ
  59. 060 - Các hóa đơn chưa thanh toán
  60. 061 - Cấp giấy phép xây dựng
  61. 062 - Chi tiết bán hàng theo khách hàng
  62. 063 - Chi tiết bán hàng theo nhân viên
  63. 064 - Chi tiết kinh phí dự án đề nghị quyết toán
  64. 065 - Chi tiết kinh phí hoạt động đề nghị quyết toán
  65. 066 - Chi tiết mua hàng theo nhà cung cấp
  66. 067 - Chi tiết nguồn vốn đầu tư
  67. 068 - Chi tiết thuế được khấu trừ
  68. 069 - Chi tiết thuế phải nộp
  69. 070 - Chứng từ ghi sổ
  70. 071 - Công văn chấp thuận tuyển lao động nước ngoài
  71. 072 - Danh mục cán bộ
  72. 073 - Danh mục kho vật tư
  73. 074 - Danh mục loại vật tư
  74. 075 - Danh mục phòng ban
  75. 076 - Danh mục tài sản cố định
  76. 077 - Danh mục vật tư
  77. 078 - Danh sách đối tượng
  78. 079 - Danh sách tài sản cố định tại nơi sử dụng
  79. 080 - Di chúc
  80. 081 - Điều lệ công ty trách nhiệm hữu hạn
  81. 082 - Điều lệ Doanh nghiệp 100 vốn nước ngoài
  82. 083 - Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh
  83. 084 - Điều lệ mẫu HTX Công nghiệp và Xây dựng
  84. 085 - Điều lệ mẫu HTX Giao thông vận tải
  85. 086 - Điều lệ mẫu HTX Nông nghiệp
  86. 087 - Điều lệ mẫu HTX Thương mại
  87. 088 - Điều lệ mẫu HTX Thuỷ sản
  88. 089 - Đơn đăng ký kinh doanh công ty cổ phần
  89. 090 - Đơn đăng ký kinh doanh công ty hợp danh
  90. 091 - Đơn đăng ký kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên
  91. 092 - Đơn đăng ký kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  92. 093 - Đơn đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
  93. 094 - Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  94. 095 - Đơn đề nghị cấp phó bản giấy phép xây dựng
  95. 096 - Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung ( của đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng )
  96. 097 - Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng
  97. 098 - Đơn đề nghị ký hợp đồng thuê nhà (Do chuyển quyền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước)
  98. 099 - Đơn đề nghị mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  99. 100 - Đơn đề nghị thay đổi nội dung giấy phép xây dựng
  100. 101 - Đơn xin cấp Giấy chứng nhận chưa đăng ký kết hôn
  101. 102 - Đơn xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn (dùng cho công dân VN kết hôn với người NN)
  102. 103 - Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở nhà chung cư
  103. 104 - Đơn xin cấp giấy phép lao động (của người lao động)
  104. 105 - Đơn xin cấp giấy phép lao động(của người lao động)
  105. 106 - Đơn xin cấp giấy phép lao động(của người sử dụng lao động)
  106. 107 - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng(công trình thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước quản lý hoặc thuộc các hình thức sở hữu khác)
  107. 108 - Đơn xin cấp giấy phép xây dựng(công trình thuộc sở hữu tư nhân)
  108. 109 - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (dành cho hộ gia đình, cá nhân)
  109. 110 - Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (dành cho tổ chức trong nước)
  110. 111 - Đơn xin đăng ký khai sinh
  111. 112 - Đơn xin đăng ký khai sinh (trường hợp có yếu tố Nước ngoài)
  112. 113 - Đơn xin đăng ký khai sinh quá hạn
  113. 114 - Đơn xin giao đất
  114. 115 - Đơn xin giao đất (dành cho hộ gia đình, cá nhân)
  115. 116 - Đơn xin giao đất (dành cho tổ chức trong nước)
  116. 117 - Đơn xin giao đất để làm nhà ở(dùng cho hộ gia đình, cá nhân)
  117. 118 - Đơn xin hồi hương (dùng cho người VN định cư ơ NN)
  118. 119 - Đơn xin hồi hương về (dùng cho Công dân định cư NN)
  119. 120 - Đơn xin hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng
  120. 121 - Đơn xin mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  121. 122 - Đơn xin nhận Trẻ em Việt Nam làm con nuôi
  122. 123 - Đơn xin nhận Trẻ em Việt Nam làm con nuôi (trường hợp không đích danh)
  123. 124 - Đơn xin nhập Quốc tịch Việt Nam (dùng cho cá nhân)
  124. 125 - Đơn xin nhập Quốc tịch Việt Nam (dùng cho gia đình)
  125. 126 - Đơn xin thành lập Doanh nghiệp 100 vốn nước ngoài
  126. 127 - Đơn xin thành lập Doanh nghiệp liên doanh
  127. 128 - Đơn xin thôi Quốc tịch Việt Nam (dùng cho gia đình)
  128. 129 - Đơn xin thuê đất
  129. 130 - Đơn xin thuê đất (dành cho hộ gia đình, cá nhân)
  130. 131 - Đơn xin thuê đất (dành cho tổ chức trong nước)
  131. 132 - Đơn xin thuê lại đất
  132. 133 - Đơn xin trở lại Quốc tịch Việt Nam (dùng cho cá nhân)
  133. 134 - Đơn xin trở lại Quốc tịch Việt Nam (dùng cho gia đình)
  134. 135 - Đơn xin xác nhận hộ khẩu
  135. 136 - Đơn yêu cầu cung cấp thông tin về thế chấp, bảo lãnh bàng quyền sử dụng đất, tài sản, gắn liền với đất
  136. 137 - Đơn yêu cầu đăng ký bảo lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  137. 138 - Đơn yêu cầu đăng ký bảo lãnh quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  138. 139 - Đơn yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, bảo lãnh đã đăng ký
  139. 140 - Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền vởi đất
  140. 141 - Đơn yêu cầu đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh
  141. 142 - Đơn yêu cầu sửa chữa sai sót
  142. 143 - Đơn yêu cầu xóa đăng ký bảo lãnh quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  143. 144 - Đơn yêu cầu xoá đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  144. 145 - Giấy báo đề nghị kiểm tra công trình xây dựng hoàn thành
  145. 146 - Giấy bảo lãnh cho người định cư ở nước ngoài hồi hương
  146. 147 - Giấy cam kết chưa hưởng chính sách nhà ở, đất ở
  147. 148 - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh
  148. 149 - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện
  149. 150 - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần
  150. 151 - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty hợp danh
  151. 153 - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  152. 152 - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên
  153. 154 - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
  154. 155 - Giấy đề nghị thanh toán
  155. 156 - Giấy đồng ý cho Trẻ em làm con nuôi (Trong trường hợp Trẻ tại trại nuôi dưỡng)
  156. 157 - Giấy nhận giữ di chúc
  157. 158 - Giấy phép xây dựng(mẫu số 4)
  158. 159 - Giấy thỏa thuận bồi thường đất để lập hồ sơ sử dụng đất
  159. 160 - Giấy thoả thuận về việc cho Trẻ em làm con nuôi
  160. 161 - Giấy xác nhận điều chỉnh nội dung
  161. 162 - Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  162. 163 - Hóa đơn chờ ghi sổ
  163. 164 - Hóa đơn mua hàng chưa thanh toán
  164. 165 - Hợp đồng bảo lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất
  165. 166 - Hợp đồng bảo lãnh bằng giá trị quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  166. 167 - Hợp đồng cho thuê nhà ở
  167. 168 - Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất
  168. 169 - Hợp đồng chuyển giao công nghệ
  169. 170 - Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  170. 171 - Hợp đồng cung ứng lao động
  171. 172 - Hợp đồng đại diện
  172. 173 - Hợp đồng đại lý
  173. 174 - Hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài
  174. 175 - Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại
  175. 176 - Hợp đồng gia công đặt hàng trong nước
  176. 177 - Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế xây dựng công trình
  177. 178 - Hợp đồng hợp tác kinh doanh
  178. 179 - Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng ủy quyền
  179. 180 - Hợp đồng khảo sát địa điểm dự kiến xây dựng công trình
  180. 181 - Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu xây lắp công trình
  181. 182 - Hợp đồng lao động
  182. 183 - Hợp đồng lập luận chứng kinh tế - kỹ thuật cho công trình
  183. 184 - Hợp đồng liên doanh
  184. 185 - Hợp đồng môi giới thương mại
  185. 186 - Hợp đồng mua bán hàng hóa
  186. 187 - Hợp đồng mua bán nhà ở
  187. 188 - Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu của nhà nước
  188. 189 - Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và chuyển quyển sử dụng đất ở
  189. 190 - Hợp đồng mua bán nhà ở(một phần ngôi nhà)
  190. 191 - Hợp đồng mua bán nhà ở(toàn bộ ngôi nhà)
  191. 192 - Hợp đồng nguyên tắc về tổng thầu xây dựng công trình
  192. 193 - Hợp đồng nhập khẩu mua thiết bị điện lạnh
  193. 194 - Hợp đồng sửa chữa nhà ở
  194. 195 - Hợp đồng tặng, cho nhà ở (toàn bộ ngôi nhà)
  195. 196 - Hợp đồng thanh lý hợp đồng thuê nhà
  196. 197 - Hợp đồng thế chấp bằng giá trị quyền sử dụng đất
  197. 198 - Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  198. 199 - Hợp đồng thuê đất
  199. 200 - Hợp đồng thuê lại đất
  200. 201 - Hợp đồng thuê nhà (cho người nước ngoài)
  201. 202 - Hợp đồng thuê nhà (Nhà thuộc sở hữu Nhà nước)
  202. 203 - Hợp đồng thuê nhà ở(toàn bộ ngôi nhà)
  203. 204 - Hợp đồng thuê nhà(cho người nước ngoài)
  204. 205 - Hợp đồng trao đổi nhà ở
  205. 206 - Hợp đồng ủy quyền bán nhà ở
  206. 207 - Hợp đồng ủy quyền quản lý, sử dụng nhà ở
  207. 208 - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  208. 209 - Hợp đồng xuất khẩu gạo
  209. 210 - Liệt kê báo giá
  210. 211 - Liệt kê chứng từ hàng bán trả lại, giảm giá
  211. 212 - Liệt kê chứng từ hàng mua trả lại
  212. 213 - Liệt kê chứng từ theo khách hàng
  213. 214 - Liệt kê chứng từ theo nhà cung cấp
  214. 215 - Liệt kê hóa đơn bán hàng
  215. 216 - Liệt kê hóa đơn mua hàng
  216. 217 - Lý lịch cá nhân (Dùng để làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố NN)
  217. 218 - Lý lịch tự thuật
  218. 219 - Mẫu điều lệ công ty cổ phần
  219. 220 - Mẫu điều lệ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  220. 221 - Nguồn vốn đầu tư
  221. 222 - Nhật ký sổ cái
  222. 223 - Nội quy công ty
  223. 224 - Phiến hẹn trả kết quả đăng ký
  224. 225 - Phiếu báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
  225. 226 - Phiếu đề nghị
  226. 227 - Phiếu hẹn
  227. 228 - Phiếu trả lương
  228. 229 - Phiếu yêu cầu bổ túc hồ sơ
  229. 230 - Phiếu yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch
  230. 231 - Phiếu yêu cầu sao lục hợp đồng được lưu trữ
  231. 232 - Quy định về nhiệm vụ và quyền hạn của kế toán trưởng công ty TNHH
  232. 233 - Quy định về phân công trong nội bộ công ty
  233. 234 - Quyết định bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và chuyển quyền sử dụng đất ở của Ủy ban nhân dân
  234. 235 - Quyết định bổ nhiệm (dành cho các tổ chức kinh tế)
  235. 236 - Quyết định bổ nhiệm cán bộ
  236. 237 - Quyết định cấp phó bản giấy phép xây dựng
  237. 238 - Quyết định chấp nhận cho cán bộ nhân viên thuyên chuyển công tác
  238. 239 - Quyết định cho thôi việc (dành cho các tổ chức kinh tế)
  239. 240 - Quyết định cho thôi việc đối với cán bộ nhân viên
  240. 241 - Quyết định điều động cán bộ
  241. 242 - Quyết định giải thể Doanh nghiệp
  242. 243 - Quyết định kỷ luật lao động
  243. 244 - Quyết định tiếp nhận và điều động cán bộ nhân viên
  244. 245 - Quyết định xoá bỏ hiệu lực của quyết định kỷ luật
  245. 246 - Quyết định xử lý kỷ luật cán bộ nhân viên
  246. 247 - Quyết toán vốn đầu tư, vốn sửa chữa lớn sử dụng trong kỳ
  247. 248 - Sổ cái
  248. 249 - Sổ cái (Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
  249. 250 - Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (hoặc xây dựng cơ bản)
  250. 251 - Sổ chi tiết bán hàng